流石(さすが)(quả nhiên) Trạng từ 例句:彼は流石に経験があるので、説明がとても分かりやすい。(かれはさすがにけいけんがあるので、せつめいがとてもわかりやすい。)(Quả nhiên anh ấy có kinh nghiệm nên cách giải thích rất dễ hiểu.)