活動(かつどう)(hoạt động) Danh từ 例句:彼はボランティア活動に参加して、地域に貢献しています。(かれはボランティアかつどうにさんかして、ちいきにこうけんしています。)(Anh ấy tham gia hoạt động tình nguyện và đóng góp cho cộng đồng.)