治安(ちあん)(an ninh trật tự) Danh từ 例句:治安が悪い地域では、夜に一人で出歩かないようにした。(ちあんがわるいちいきでは、よるにひとりでであるかないようにした。)(Ở những khu vực an ninh kém, tôi cố gắng không ra ngoài một mình vào ban đêm.)