汚職(おしょく)(tham nhũng) Danh từ 例句:汚職を防ぐには監視だけでなく、情報公開の仕組みで透明性を上げる必要がある。(おしょくをふせぐにはかんしだけでなく、じょうほうこうかいのしくみでとうめいせいをあげるひつようがある。)(Để ngăn chặn tham nhũng, không chỉ cần giám sát mà còn cần tăng tính minh bạch bằng cơ chế công khai thông tin.)