氾濫(はんらん)(lũ lụt/tràn ra) Danh từ 例句:情報の氾濫で、何が正しいのか分かりにくくなっている。(じょうほうのはんらんで、なにがただしいのかわかりにくくなっている。)(Vì thông tin tràn ngập nên rất khó biết điều gì là đúng.)、川の氾濫で、周辺の道路が通れなくなった。(かわのはんらんで、しゅうへんのどうろがとおれなくなった。)(Do sông tràn bờ nên các con đường quanh đó không đi lại được.)