気晴らし(きばらし)(giải khuây) Danh từ 例句:少し散歩して気晴らしをした。(すこしさんぽしてきばらしをした。)(Tôi đi dạo một chút để đổi không khí.)、映画を見て気晴らしをしよう。(えいがをみてきばらしをしよう。)(Xem phim để giải khuây nhé.)