気持ち(きもち)(cam giac/tam trang) Danh từ 例句:今日は気持ちがいいです。(きょうはきもちがいいです。)(Hôm nay cảm thấy dễ chịu.)、彼の気持ちが分かりません。(かれのきもちがわかりません。)(Tôi không hiểu cảm giác của anh ấy.)