気品(きひん)(vẻ thanh lịch/duyên dáng) Danh từ 例句:気品は服装だけでなく、言葉遣いにも表れる。(きひんはふくそうだけでなく、ことばづかいにもあらわれる。)(Vẻ thanh lịch không chỉ thể hiện ở trang phục mà còn ở cách nói năng.)、彼女の立ち居振る舞いには気品がある。(かのじょのたちいふるまいにはきひんがある。)(Cách cô ấy đi đứng toát lên vẻ duyên dáng.)