気味(ぎみ)(hơi/có vẻ) Danh từ 例句:今日は風邪気味だから、早く帰る。(きょうはかぜぎみだから、はやくかえる。)(Hôm nay tôi hơi bị cảm nên tôi về sớm.)、最近、疲れ気味なので、週末はゆっくり休みたい。(さいきん、つかれぎみなので、しゅうまつはゆっくりやすみたい。)(Dạo này tôi có vẻ hơi mệt nên cuối tuần tôi muốn nghỉ ngơi cho khỏe.)