気候(きこう)(khí hậu) Danh từ 例句:この地域の気候は温暖で、冬でも比較的暖かいです。(このちいきのきこうはおんだんで、ふゆでもひかくてきあたたかいです。)(Khí hậu ở khu vực này ôn hòa, và ngay cả vào mùa đông cũng tương đối ấm.)