氏名(しめい)(ho ten) Danh từ 例句:申込書に氏名を正確に書いて、身分証と同じか確認した。(もうしこみしょにしめいをせいかくにかいて、みぶんしょうとおなじかかくにんした。)(Tôi đã viết đúng họ tên trên đơn đăng ký và kiểm tra xem có trùng với giấy tờ tuỳ thân không.)