歩み(あゆみ)(tiến triển) Danh từ 例句:少しずつでも歩みを続ければ、いつか目標に近づける。(すこしずつでもあゆみをつづければ、いつかもくひょうにちかづける。)(Dù chỉ từng chút một, nếu tiếp tục tiến triển thì một ngày nào đó bạn sẽ đến gần mục tiêu hơn.)