武士(ぶし)(samurai) Danh từ 例句:武士の歴史を学ぶと、当時の価値観が理解しやすい。(ぶしのれきしをまなぶと、とうじのかちかんがりかいしやすい。)(Khi học lịch sử samurai, ta sẽ dễ hiểu hơn các giá trị của thời đó.)