欲張り(よくばり)(tham lam) Danh từ 例句:欲張りをすると失敗しやすいから、必要な分だけにした。(よくばりをするとしっぱいしやすいから、ひつようなぶんだけにした。)(Tham lam thì dễ thất bại, nên tôi chỉ giữ lại phần cần thiết.)