機嫌(きげん)(tâm trạng) Danh từ 例句:彼は機嫌がよくて、みんなも喜び、仕事も順調に進みました。(かれはきげんがよくて、みんなもよろこび、しごともじゅんちょうにすすみました。)(Tâm trạng anh ấy tốt nên mọi người cũng vui, công việc cũng diễn ra suôn sẻ.)