機内(きない)(trên máy bay) Danh từ 例句:機内で映画を観ながら、長いフライトを快適に過ごしました。(きないでえいがをみながら、ながいフライトをかいてきにすごしました。)(Tôi xem phim trên máy bay và trải qua chuyến bay dài một cách thoải mái.)、機内サービスで飲み物をもらいました。(きないサービスでのみものをもらいました。)(Tôi nhận được đồ uống từ dịch vụ trên máy bay.)