様相(ようそう)(khía cạnh/tình trạng) Danh từ 例句:地域によって問題の様相が違う。(ちいきによってもんだいのようそうがちがう。)(Tùy từng khu vực mà vấn đề có khía cạnh khác nhau.)、事件の様相が少しずつ明らかになってきた。(じけんのようそうがすこしずつあきらかになってきた。)(Tình trạng của vụ việc dần dần trở nên rõ ràng.)