楽観(らっかん)(lạc quan) Danh từ 例句:楽観だけで判断すると危ないので、最悪の場合も考えた。(らっかんだけではんだんするとあぶないので、さいあくのばあいもかんがえた。)(Chỉ dựa vào sự lạc quan để quyết định thì nguy hiểm, nên tôi cũng nghĩ đến trường hợp xấu nhất.)