案外(あんがい)(bất ngờ) Trạng từ 例句:案外、彼の考えが正しかったので、みんな驚きました。(あんがい、かれのかんがえがただしかったので、みんなおどろきました。)(Bất ngờ là ý tưởng của anh ấy lại đúng, khiến mọi người đều ngạc nhiên.)