根本(こんぽん)(nguyên nhân gốc rễ/nền tảng) Danh từ 例句:問題の根本を見誤ると、対策をしても同じことが起きる。(もんだいのこんぽんをみあやまると、たいさくをしてもおなじことがおきる。)(Nếu xác định sai nguyên nhân gốc rễ của vấn đề thì dù có đưa ra biện pháp, chuyện tương tự vẫn sẽ xảy ra.)、この制度は根本から見直す必要がある。(このせいどはこんぽんからみなおすひつようがある。)(Chế độ này cần được xem xét lại từ nền tảng.)