根回し(ねまわし)(vận động trước trong hậu trường) Danh từ 例句:根回しをしておかないと、会議の直前に反対が出ることがある。(ねまわしをしておかないと、かいぎのちょくぜんにはんたいがでることがある。)(Nếu không vận động trước, ngay trước cuộc họp có thể bất ngờ xuất hiện ý kiến phản đối.)