核(かく)(cốt lõi/hạt nhân) Danh từ 例句:この問題の核は、情報が足りないことだ。(このもんだいのかくは、じょうほうがたりないことだ。)(Cốt lõi của vấn đề này là thiếu thông tin.)、原子の核には陽子と中性子がある。(げんしのかくにはようしとちゅうせいしがある。)(Hạt nhân của nguyên tử có proton và nơtron.)