株(かぶ)(cổ phiếu) Danh từ 例句:彼はIT企業の株を保有している。(かれはあいてぃーきぎょうのかぶをほゆうしている。)(Anh ấy đang nắm giữ cổ phiếu của một công ty IT.)、この会社の株を買った。(このかいしゃのかぶをかった。)(Tôi đã mua cổ phiếu của công ty này.)