校外学習(こうがいがくしゅう)(chuyến đi học tập thực tế) Danh từ 例句:校外学習で博物館に行きました。(こうがいがくしゅうではくぶつかんにいきました。)(Chúng tôi đã đến bảo tàng trong chuyến đi học tập thực tế.)