果たして(はたして)(thực sự/quả thật) Trạng từ 例句:果たして彼は約束を守るだろうか。(はたしてかれはやくそくをまもるだろうか。)(Anh ấy có thực sự giữ lời hứa không?)、努力すれば、果たして夢はかなうのだろうか。(どりょくすれば、はたしてゆめはかなうのだろうか。)(Nếu cố gắng thì ước mơ quả thật sẽ thành sự thật chứ?)