林(はやし)(rừng nhỏ) Danh từ 例句:近くに大きな林があります。(ちかくにおおきなはやしがあります。)(Gần đây có một khu rừng nhỏ lớn.)、駅の裏に小さな林があります。(えきのうらにちいさなはやしがあります。)(Phía sau nhà ga có một khu rừng nhỏ.)