来日(らいにち)(đến Nhật Bản) Danh từ 例句:彼は来日してから、日本語を一生懸命勉強しています。(かれはらいにちしてから、にほんごをいっしょうけんめいべんきょうしています。)(Từ khi đến Nhật Bản, anh ấy đã học tiếng Nhật rất chăm chỉ.)