本番(ほんばん)(buổi diễn thật/sự kiện chính) Danh từ 例句:本番の前に、もう一度練習しよう。(ほんばんのまえに、もういちどれんしゅうしよう。)(Trước buổi diễn thật, hãy luyện tập thêm một lần nữa.)、練習ではうまくいったが、本番で失敗してしまった。(れんしゅうではうまくいったが、ほんばんでしっぱいしてしまった。)(Lúc tập thì ổn, nhưng đến sự kiện chính thì tôi lại thất bại.)