未開(みかい)(tình trạng chưa khai hóa) Danh từ 例句:その言い方は相手を未開だと決めつけるように聞こえるので、気をつけた。(そのいいかたはあいてをみかいだときめつけるようにきこえるので、きをつけた。)(Tôi cẩn thận vì cách nói đó có thể khiến người ta nghĩ rằng mình đang quy kết đối phương là đang ở tình trạng chưa khai hóa.)