未知(みち)(điều chưa biết) Danh từ 例句:未知の世界に挑戦するのは怖いが、やってみたい。(みちのせかいにちょうせんするのはこわいが、やってみたい。)(Thử thách một thế giới chưa biết thì đáng sợ, nhưng tôi vẫn muốn thử.)