有無(うむ)(có hay không) Danh từ 例句:必要書類の有無を先に確認しておくと、手続きがスムーズに進む。(ひつようしょるいのうむをさきにかくにんしておくと、てつづきがすむーずにすすむ。)(Nếu kiểm tra trước có hay không các giấy tờ cần thiết, thủ tục sẽ diễn ra suôn sẻ.)