有り様(ありさま)(tình trạng) Danh từ 例句:現場の有り様を直視すると、問題点がはっきり見えてきた。(げんばのありさまをちょくしすると、もんだいてんがはっきりみえてきた。)(Khi tôi nhìn thẳng vào tình trạng tại hiện trường, các vấn đề đã hiện ra rõ ràng.)