月給(げっきゅう)(lương tháng) Danh từ 例句:月給は手当を含むかどうかで差が出るので、内訳を確認した。(げっきゅうはてあてをふくむかどうかでさがでるので、うちわけをかくにんした。)(Lương tháng khác nhau tuỳ theo có bao gồm phụ cấp hay không, nên tôi đã kiểm tra chi tiết.)