月日(つきひ)(thời gian) Danh từ 例句:月日がたつのは早いもので、もう年末になり、今年を振り返っています。(つきひがたつのははやいもので、もうねんまつになり、ことしをふりかえっています。)(Thời gian trôi nhanh thật, đã đến cuối năm rồi, tôi đang nhìn lại năm nay.)