最高(さいこう)(cao nhất/tuyệt nhất) Danh từ 例句:今年の夏は最高気温が40度を超えた日がありました。(ことしのなつはさいこうきおんが40どをこえたひがありました。)(Mua he nam nay co nhung ngay nhiet do cao nhat vuot qua 40°C.)、この映画は最高だった。(このえいがはさいこうだった。)(Bo phim nay tuyet nhat.)