最初(さいしょ)(lần đầu/ban đầu) Danh từ 例句:最初は緊張しましたが、すぐ慣れました。(さいしょはきんちょうしましたが、すぐなれました。)(Ban đầu tôi hơi căng thẳng, nhưng nhanh chóng quen thôi.)、最初にやることをメモしてください。(さいしょにやることをめもしてください。)(Hãy ghi chú những việc cần làm đầu tiên.)