更に(さらに)(hơn nữa/còn hơn) Trạng từ 例句:雨が降ってきた。さらに風も強くなった。(あめがふってきた。さらにかぜもつよくなった。)(Trời bắt đầu mưa. Hơn nữa, gió cũng mạnh lên.)、この問題は難しい。さらに時間がかかりそうだ。(このもんだいはむずかしい。さらにじかんがかかりそうだ。)(Vấn đề này khó. Có lẽ sẽ còn tốn nhiều thời gian hơn nữa.)