暴露(ばくろ)(tiết lộ/phơi bày) Danh từ 例句:内部情報の暴露には社会的意義もあるが、事実確認を怠ると大きな問題になる。(ないぶじょうほうのばくろにはしゃかいてきいぎもあるが、じじつかくにんをおこたるとおおきなもんだいになる。)(Việc tiết lộ thông tin nội bộ cũng có ý nghĩa xã hội, nhưng nếu lơ là kiểm chứng sự thật thì sẽ thành vấn đề lớn.)、強い日差しに長時間さらされると、肌の暴露が原因で炎症を起こすことがある。(つよいひざしにちょうじかんさらされると、はだのばくろがげんいんでえんしょうをおこすことがある。)(Nếu phơi nắng gắt trong thời gian dài, việc da bị phơi bày đôi khi có thể gây viêm.)