普段(ふだん)(thường ngày) Danh từ 例句:普段からログを残しておけば、障害時の原因追跡が圧倒的に速くなる。(ふだんからログをのこしておけば、しょうがいじのげんいんついせきがあっとうてきにはやくなる。)(Nếu bạn lưu log thường xuyên, việc truy tìm nguyên nhân khi gặp sự cố sẽ nhanh hơn rất nhiều.)