時間帯(じかんたい)(khung giờ) Danh từ 例句:混む時間帯を避けて行くと、待ち時間が少なくなる。(こむじかんたいをさけていくと、まちじかんがすくなくなる。)(Nếu đi tránh khung giờ đông thì thời gian chờ sẽ ngắn hơn.)、この時間帯は電車が空いている。(このじかんたいはでんしゃがすいている。)(Trong khung giờ này, tàu điện ít đông hơn.)