時間割(じかんわり)(thời khóa biểu) Danh từ 例句:学校の時間割が変わって、授業の始まる時間が少し早くなりました。(がっこうのじかんわりがかわって、じゅぎょうのはじまるじかんがすこしはやくなりました。)(Thoi khoa bieu cua truong da thay doi, va gio bat dau hoc som hon mot chut.)