時代(じだい)(thời đại) Danh từ 例句:その時代の文化はとても独特で、今でも多くの人に影響を与えています。(そのじだいのぶんかはとてもどくとくで、いまでもおおくのひとにえいきょうをあたえています。)(Văn hóa của thời đại đó rất độc đáo, đến bây giờ vẫn ảnh hưởng đến nhiều người.)