是非(ぜひ)(nhất định) Trạng từ 例句:ぜひ、参加してください。(ぜひ、さんかしてください。)(Xin hay nhat dinh tham gia.) 易混:必ず ↔ ぜひ(必ず nhan manh su chac chan cua ket qua (nhat dinh se)/ぜひ nhan manh mong muon hoac loi khuyen manh me (nhat dinh hay/nhat dinh phai), khong cam ket ket qua; hay dung voi loi nho (ぜひ〜てください) hoac mong muon (ぜひ〜したい).)、必ず行きます。(Toi nhat dinh se den.)、ぜひ来てください。(Nhat dinh hay den nhe.)