昨今(さっこん)(gần đây/dạo này) Danh từ 例句:昨今は物価が上がり、家計への負担が増えている。(さっこんはぶっかがあがり、かけいへのふたんがふえている。)(Gần đây giá cả tăng lên, gánh nặng chi tiêu của gia đình cũng tăng.)、昨今の若者はSNSで情報を集めることが多い。(さっこんのわかものはえすえぬえすでじょうほうをあつめることがおおい。)(Dạo này nhiều bạn trẻ thường thu thập thông tin qua mạng xã hội.)