日陰(ひかげ)(bóng râm) Danh từ 例句:日陰は路面が凍りやすいので、滑らないよう慎重に歩いた。(ひかげはろめんがこおりやすいので、すべらないようしんちょうにあるいた。)(Chỗ râm trên đường dễ đóng băng, nên tôi đi rất cẩn thận để không bị trượt.)