日課(にっか)(thói quen hằng ngày) Danh từ 例句:毎朝ジョギングをするのが日課で、健康のために続けています。(まいあさジョギングをするのがにっかで、けんこうのためにつづけています。)(Chạy bộ mỗi sáng là thói quen hằng ngày của tôi, và tôi duy trì nó vì sức khỏe.)