日用品(にちようひん)(đồ dùng hằng ngày) Danh từ 例句:日用品はまとめて買うと安くなって、節約にもつながります。(にちようひんはまとめてかうとやすくなって、せつやくにもつながります。)(Mua đồ dùng hằng ngày cùng lúc sẽ rẻ hơn và cũng giúp tiết kiệm tiền.)