日常(にちじょう)(hàng ngày) Danh từ 例句:日常では、朝から夜まで仕事で忙しい。(にちじょうでは、あさからよるまでしごとでいそがしい。)(Trong cuộc sống hàng ngày, tôi bận rộn với công việc từ sáng đến tối.)