日々(ひび)(hàng ngày/hằng ngày) Danh từ 例句:日々の努力が、少しずつ結果につながる。(ひびのどりょくが、すこしずつけっかにつながる。)(Nỗ lực hàng ngày dần dần dẫn đến kết quả.)、忙しい日々の中でも、運動する時間を作っている。(いそがしいひびのなかでも、うんどうするじかんをつくっている。)(Ngay cả trong cuộc sống hằng ngày bận rộn, tôi vẫn dành thời gian để tập thể dục.)