方面(ほうめん)(lĩnh vực/hướng) Danh từ 例句:この方面の知識が不足していたため、専門書を先に読んだ。(このほうめんのちしきがふそくしていたため、せんもんしょをさきによんだ。)(Vì thiếu kiến thức trong lĩnh vực này nên tôi đã đọc sách chuyên môn trước.)、駅はこの方面にあります。(えきはこのほうめんにあります。)(Nhà ga ở hướng này.)